朱顏

zhū yán chu nhan

Hán Việt: chu nhan · Pinyin: zhū yán

Tổng quan

Cấu tạo: (chu) + (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt đỏ, sắc mặt của người trung hậu — Còn chỉ thời niên thiếu thanh xuân. chu nhan chu nhan ☆Mặt đỏ, sắc mặt của người trung hậu — Còn chỉ thời niên thiếu thanh xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紅潤的容顏。《楚辭.宋玉.招魂》:「美人既醉,朱顏酡些。」多比喻為美人。《文選.曹植.雜詩六首之四》:「時俗薄朱顏,誰為發皓齒?」 2.泛指年輕的容貌。南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「雕闌玉砌應猶在,只是朱顏改。」

Eng

  • Cihui 朱顏 zhūyán n. 1. beautiful face of a youth (of a woman) 2. youthful color

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

衰颜