机件

jī jiànki kiện

Hán Việt: ki kiện · Pinyin: jī jiàn

Tổng quan

linh kiện máy móc; phụ tùng máy

新华 · Tân Hoa Đại lục

组成机器的零部件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

機器或槍械上各種零件的統稱。《二十年目睹之怪現狀》第二八回:「加上了水,又點了火酒,機件依然活動。」

Cấu tạo: 機 (ki) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh kiện (cơ khí)
  • Tần suất từ phụ tùng máy
  • Biên soạn 機件 jījiàn* n. parts; works

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機器或槍械上各種零件的統稱。《二十年目睹之怪現狀》第二八回:「加上了水,又點了火酒,機件依然活動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 组成机器的零部件。

Eng

  • Cihui component (mechanics)
  • Tần suất từ 機件 jījiàn* n. parts; works

Đức

  • Handedict Bauteil

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 件目 · 机井 · 机会 · 机伶 · 机体 · 机修 · 机关