机伶

jī lingki linh

Hán Việt: ki linh · Pinyin: jī ling

Tổng quan

biến thể của 機靈

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.机警伶俐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.機警伶俐。如:「那個小偷機伶得很,要抓到他可真不容易。」也作「機靈」、「機巧」。 2.因受驚嚇而猛然顫抖。如:「冷風一吹,他忍不住打了個機伶。」

Cấu tạo: 機 (ki) + 伶 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 机灵
  • Tần suất từ biến thể của 機靈, 机灵[jī ling]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.機警伶俐。如:「那個小偷機伶得很,要抓到他可真不容易。」也作「機靈」、「機巧」。 2.因受驚嚇而猛然顫抖。如:「冷風一吹,他忍不住打了個機伶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.机警伶俐。

Eng

  • Cihui variant of 機靈; 机灵
  • Tần suất từ variant of 機靈, 机灵[ji1 ling5]

Từ liên quan

Gần nghĩa

伶丁 · 伶人 · 伶仃 · 伶俐 · 伶俜 · 伶悧 · 伶鼬 · 机井