機位

jī wèi ki vị

Hán Việt: ki vị · Pinyin: jī wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (ki) + (vị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摄影机、摄像机等拍摄时所在的位置:固定~丨多~同步拍摄;停机坪上停放飞机的位置:扩建后,机场的~增加了一倍。

Eng

  • Cihui 機位 īwèi n. 1. camera location 2. plane seat