机关车
ki quan xa
Hán Việt: ki quan xa · Pinyin: jī guān chē
Tổng quan
đầu máy xe lửa
1.即机车。
1.早期鐵路運輸,以蒸汽機為動力源曳引列車的機械。即火車頭。也稱為「機關頭」。 2.機車。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đầu máy xe lửa
- Tần suất từ đầu máy xe lửa
- Biên soạn locomotive; engine M:³liàng/¹tái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.早期鐵路運輸,以蒸汽機為動力源曳引列車的機械。即火車頭。也稱為「機關頭」。 2.機車。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即机车。
Eng
- Cihui locomotive
- Tần suất từ n. locomotive; engine M:³liàng/¹tái
Đức
- Handedict Lokomotive