机动

jī dòngki động

Hán Việt: ki động · Pinyin: jī dòng

Tổng quan

chạy máy; cơ động; gắn máy; chạy bằng máy. xe gắn máy.; thích đáng (xử lí); linh hoạt (vận dụng).; cơ động. kinh phí cơ động. 機動力量. lực lượng cơ động

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。利用机器开动的:~车。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因應事情變化而隨時行動的。如:「警方的霹靂小組是打擊犯罪的機動部隊。」 2.利用機器操控發動的。如:「機動車輛」、「機動玩具」。

Cấu tạo: 機 (ki) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động cơ
  • Cihui cơ giới
  • Cihui chạy bằng động cơ
  • Cihui thích ứng
  • Cihui linh hoạt (sử dụng, xử lý, thời gian, v.v.)
  • Biên soạn 機動 jīdòng* attr. 1. power-driven; motorized 2. flexible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因應事情變化而隨時行動的。如:「警方的霹靂小組是打擊犯罪的機動部隊。」 2.利用機器操控發動的。如:「機動車輛」、「機動玩具」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。利用机器开动的:~车。

Eng

  • JMdict maneuver (usu. of military force)
  • JMdict manoeuvre
  • JMdict mobile
  • JMdict nimble
  • JMdict agile
  • Cihui locomotive; motorized; power-driven; adaptable; flexible (use, treatment, timing etc)

Đức

  • Handedict geschmeidig, anpassungsfähig, flexibel

ja

  • JMdict 機動(きどう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

被动