機變

jī biàn ki biến

Hán Việt: ki biến · Pinyin: jī biàn

Tổng quan

ứng biến | linh hoạt | thích ứng | mang tính thực dụng

Cấu tạo: (ki) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng biến | linh hoạt | thích ứng | mang tính thực dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.器械的變動。《墨子.公輸》:「公輸盤九設攻城之機變,子墨子九拒之。」《荀子.議兵》:「固塞不樹,機變不張。」唐.楊倞.注:「機變,器械變動攻敵也。」 2.權變、隨機處置。《抱朴子.外篇.行品》:「士有機變清銳,巧言綺粲;擥引譬喻,淵湧風厲。」《宋書.卷三.武帝本紀下》:「謝晦數從征伐,頗識機變,若有同異,必此人也。」 3.機謀偽詐。《孟子.盡心上》:「恥之於人大矣,為機變之巧者,無所用恥焉。」《三國演義》第一回:「操幼時,好游獵,喜歌舞;有權謀,多機變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随机应变:善于~。

Eng

  • CC-CEDICT improvisation|flexible|adaptable|pragmatic
  • Cihui improvisation; flexible; adaptable; pragmatic