機場

jī chǎng ki tràng

Hán Việt: ki tràng · Pinyin: jī chǎng

Tổng quan

sân bay | phi trường | (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet | Lượng từ: 家,處|处

Cấu tạo: (ki) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân bay | phi trường | (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet | Lượng từ: 家,處|处

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛機起飛、降落及停放的地方。如:「機場擠滿了回國的旅客。」也稱為「飛機場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞机起飞、降落、停放的场地。

Eng

  • CC-CEDICT airport; airfield|(slang) service provider for Shadowsocks or similar software for circumventing Internet censorship|CL:家[jia1],處|处[chu4]
  • Cihui airport; airfield; (slang) service provider for Shadowsocks or similar software for circumventing Internet censorship; CL:家,處|处

ja

  • JMdict weaving center|machinery area