機宜
ki nghi
Hán Việt: ki nghi · Pinyin: jī yí
Tổng quan
hướng dẫn | phải làm gì (trong hoàn cảnh nhất định)
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng dẫn | phải làm gì (trong hoàn cảnh nhất định)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事理、時宜。唐.韓愈〈與鄂州柳中丞書〉:「其所以服人心,在行事適機宜,而風采可畏愛故也。」《五代史平話.周史.卷上》:「見其處分軍國之事,皆合機宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 针对客观情势处理事务的方针、办法等:面授~。
Eng
- CC-CEDICT guidelines|what to do (under given circumstances)
- Cihui guidelines; what to do (under given circumstances)
ja
- JMdict opportuneness|timeliness|opportunity|occasion