機師
ki sư
Hán Việt: ki sư · Pinyin: jī shī
Tổng quan
phi công
Nghĩa
Việt
- Cihui phi công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 操作管理機器的技術員。如:「他是位技術精湛的機師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 管理或操作机器者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.管理或操作机器者。
Eng
- CC-CEDICT (aviation) pilot|(heavy machinery) operator
- Cihui (aviation) pilot/(heavy machinery) operator
- Cihui 機師 jīshī n. 1. engineer 2. (air) pilot M:ge/¹míng/²wèi