機房

jī fáng ki phòng

Hán Việt: ki phòng · Pinyin: jī fáng

Tổng quan

phòng máy | phòng động cơ | phòng máy tính

Cấu tạo: (ki) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng máy | phòng động cơ | phòng máy tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.設置機器設備的房舍。如:「機房重地,閒人莫入。」也稱為「機器房」。 2.存放織布機以供紡織的場所。《儒林外史》第三○回:「打聽得這位姑娘在花牌樓住,家裡開著機房,姓王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装置电话总机、放映机、计算机等设备的房屋;泛指安装机器的房屋。

Eng

  • CC-CEDICT machine room|engine room|computer room
  • Cihui machine room; engine room; computer room