機造

ki tạo

Hán Việt: ki tạo

Tổng quan

机造 CƠ TẠO Cái máy của tạo hoá; theo quan niệm mọi sự việc xẩy ra là đã có cơ tạo (máy trời) xoay vần mà rà. 機造拌磋 Cơ tạo pắn xoay (C.V.) (Máy trời chuyển vần). Cơ là máy. Tạo là chỉ ông trời, thượng đế, người sinh hoá ra muôn loài.

Cấu tạo: (ki) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 机造 CƠ TẠO Cái máy của tạo hoá; theo quan niệm mọi sự việc xẩy ra là đã có cơ tạo (máy trời) xoay vần mà rà. 機造拌磋 Cơ tạo pắn xoay (C.V.) (Máy trời chuyển vần). Cơ là máy. Tạo là chỉ ông trời, thượng đế, người sinh hoá ra muôn loài.