機鋒

jī fēng ki phong

Hán Việt: ki phong · Pinyin: jī fēng

Tổng quan

lời nói sắc bén

Cấu tạo: (ki) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói sắc bén

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教禅宗用语。指问答迅捷锐利﹑不落迹象﹑含意深刻的语句; 泛指机警锋利的语句; 指机敏的才思; 机牙和箭锋。泛指兵器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教禅宗用语。指问答迅捷锐利﹑不落迹象﹑含意深刻的语句。 2.泛指机警锋利的语句。 3.指机敏的才思。 4.机牙和箭锋。泛指兵器。

Eng

  • Cihui 機鋒 jīfēng v.p. witty; sharp