朽壞
hủ hoại
Hán Việt: hủ hoại · Pinyin: xiǔ huài
Tổng quan
mục nát
Nghĩa
Việt
- Cihui mục nát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腐朽損壞。如:「這棟木屋因受白蟻侵蝕,內部已朽壞,急需改建。」晉.干寶《搜神記》卷一六:「掘其下,未幾,果得棺。棺甚朽壞,半沒水中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朽烂腐坏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.朽烂腐坏。
Eng
- CC-CEDICT rotten
- Cihui rotten