朽爛
hủ lạn
Hán Việt: hủ lạn · Pinyin: xiǔ làn
Tổng quan
mục nát
Nghĩa
Việt
- Cihui mục nát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腐朽破爛。《三國演義》第六九回:「一棺中有角弓及箭,木俱已朽爛。」《儒林外史》第三回:「只見那穿麻布的童生上來交卷,那衣服因是朽爛了,在號裡又扯破了幾塊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腐烂,腐朽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.腐烂,腐朽。
Eng
- CC-CEDICT rotten
- Cihui rotten