朽蠹

xiǔ dù hủ đố

Hán Việt: hủ đố · Pinyin: xiǔ dù

Tổng quan

mục rữa và bị sâu mọt ăn | chứa trữ lương thực quá lâu đến mức nó bị mục nát

Cấu tạo: (hủ) + (đố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mục rữa và bị sâu mọt ăn | chứa trữ lương thực quá lâu đến mức nó bị mục nát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朽敗及被蟲蝕。《左傳.襄公三十一年》:「恐燥溼之不時而朽蠹,以重敝邑之罪。」《晏子春秋.內篇.問上》:「府藏朽蠹,而禮悖于諸侯。菽粟藏深,而怨積于百姓。」 2.腐朽生蟲的糧食、木材。《左傳.昭公三年》:「公聚朽蠹,而三老凍餒。」唐.韓愈〈題木居士〉詩二首之二:「朽蠹不勝刀鋸力,匠人雖巧欲何如。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朽腐虫蚀; 指朽腐与虫蚀的木料﹑粮食等物品; 喻衰残。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朽腐虫蚀。 2.指朽腐与虫蚀的木料﹑粮食等物品。 3.喻衰残。

Eng

  • CC-CEDICT to decay and be eaten by worms etc|to overhoard grain so that it rots
  • Cihui to decay and be eaten by worms etc; to overhoard grain so that it rots