殺風景

shā fēng jǐng sát phong cảnh

Hán Việt: sát phong cảnh · Pinyin: shā fēng jǐng

Tổng quan

biến thể của 煞風景|煞风景 nói đang vui mà mất vui vì một chuyện buồn, trái ý. sát phong cảnh sát phong cảnh ☆Ý nói đang vui mà mất vui vì một chuyện buồn, trái ý. làm mất vui; mất hứng; phá đám。損壞美好的景色,比喻在興高采烈的場合使人掃興。

Cấu tạo: (sát) + (phong) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 煞風景|煞风景 nói đang vui mà mất vui vì một chuyện buồn, trái ý. sát phong cảnh sát phong cảnh ☆Ý nói đang vui mà mất vui vì một chuyện buồn, trái ý. làm mất vui; mất hứng; phá đám。損壞美好的景色,比喻在興高采烈的場合使人掃興。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 损坏美好的景色。比喻在大家高兴的时候,突然出现使人扫兴的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 损害高兴的气氛,使人败兴大家正玩得高兴,他却一定要回去,弄得大家都不开心,真是杀风景。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]
  • Cihui variant of 煞風景|煞风景