雜事

zá shì tạp sự

Hán Việt: tạp sự · Pinyin: zá shì

Tổng quan

nhiệm vụ linh tinh | việc vặt

Cấu tạo: (tạp) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ linh tinh | việc vặt
  • Cihui tạp sự tạp sự ☆Việc lặt vặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瑣碎、繁雜的事務。《三國演義》第一四回:「張飛自送玄德起身後,一應雜事,俱付陳元龍管理。」《紅樓夢》第七○回:「接著過年過節,出來許多雜事,竟將詩社擱起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名类事情; 琐碎事务; 知杂事之省称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名类事情。 2.琐碎事务。 3.知杂事之省称。

Eng

  • CC-CEDICT miscellaneous tasks; various chores
  • Cihui 雜事 áshì* n. 1. small matter 2. odd job 3. miscellaneous affairs M:²jiān/¹xiē