雜佩

zá pèi tạp bội

Hán Việt: tạp bội · Pinyin: zá pèi

Tổng quan

Cấu tạo: (tạp) + (bội)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"杂佩"; 总称连缀在一起的各种佩玉。《诗.郑风.女曰鸡鸣》﹕"知子之来之﹐杂佩以赠之。"毛传﹕"杂佩者﹐珩﹑璜﹑琚﹑瑀﹑冲牙之类。"一说指佩玉的中缀﹐即琚瑀; 指文章的变化句式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"杂佩"。 2.总称连缀在一起的各种佩玉。《诗.郑风.女曰鸡鸣》﹕"知子之来之﹐杂佩以赠之。"毛传﹕"杂佩者﹐珩﹑璜﹑琚﹑瑀﹑冲牙之类。"一说指佩玉的中缀﹐即琚瑀。 3.指文章的变化句式。

Eng

  • Cihui 雜佩 ápèi n. the various ornaments worn at the girdle