杂凑
tạp thấu
Hán Việt: tạp thấu · Pinyin: zá còu
Tổng quan
gom lại (những người hoặc sự vật khác nhau)
1.不同的人或不同的事物凑合在一起。
將不同的人或物湊合在一起。如:「這支臨時雜湊的球隊,因默契不佳,不久便被淘汰了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ghép nhiều thứ lại
- Cihui phối hợp tạm bợ
- Cihui băm (tin học)
- Cihui xem thêm 散列
- Biên soạn v. jumble/knock together ◆n. bric-a-brac; odds and ends
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將不同的人或物湊合在一起。如:「這支臨時雜湊的球隊,因默契不佳,不久便被淘汰了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不同的人或不同的事物凑合在一起。
- Kaggle Zh-Vi gallimaufry
Eng
- Cihui to put together various bits; to knock sth together; hash (computing); see also 散列