雜婚
tạp hôn
Hán Việt: tạp hôn · Pinyin: zá hūn
Tổng quan
hôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui hôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)
- Cihui tạp hôn tạp hôn ☆Việc làm vợ chồng lộn bậy, không phân biệt họ hàng hoặc thân sơ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人类社会最原始的婚姻形式。指男女两性间不问有无血缘关系﹐不分辈分﹐随意发生性关系。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人类社会最原始的婚姻形式。指男女两性间不问有无血缘关系﹐不分辈分﹐随意发生性关系。
Eng
- CC-CEDICT mixed marriage
- Cihui mixed marriage