雜誌

zá zhì tạp chí

Hán Việt: tạp chí · Pinyin: zá zhì

Tổng quan

tạp chí | LT:本,份,期

Cấu tạo: (tạp) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạp chí | LT:本,份,期
  • Cihui tạp chí tạp chí ☆Tập sách báo ra theo kì hạn, nói về nhiều vấn đề. Có nhiều mục khác nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 介於報紙與書籍之間,定期出版的刊物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有固定刊名,定期或不定期的连续出版物。用卷、期、号或年、月为序编号出版。定期出版的又叫期刊”。

Eng

  • CC-CEDICT magazine|CL:本[ben3],份[fen4],期[qi1]
  • Cihui magazine; CL:本,份,期