雜碎
tạp toái
Hán Việt: tạp toái · Pinyin: zá sui
Tổng quan
đồ lòng | phần lòng đã nấu | chop suey (món ăn Trung Hoa kiểu Mỹ) | không mạch lạc (thông tin) | (miệt thị) đồ khốn | tên khốn
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ lòng | phần lòng đã nấu | chop suey (món ăn Trung Hoa kiểu Mỹ) | không mạch lạc (thông tin) | (miệt thị) đồ khốn | tên khốn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.煩雜瑣碎。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「叛散五經,滅棄風、雅。百家雜碎,請用從火。」 2.牛羊的內臟。《西遊記》第七五回:「哥啊,喫了雜碎也罷,不知在那裡支鍋?」 3.譏罵沒有用的人。如:「快走吧!別理這雜碎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煮熟切碎供食用的牛羊等的内脏:牛~|羊~。
Eng
- CC-CEDICT offal|cooked minced offal|chop suey (American Chinese dish)|incoherent (information)|(derog.) asshat|jerk
- Cihui offal; cooked minced offal; chop suey (American Chinese dish); incoherent (information); (derog.) asshat; jerk