雜色

zá sè tạp sắc

Hán Việt: tạp sắc · Pinyin: zá sè

Tổng quan

nhiều màu | hỗn tạp

Cấu tạo: (tạp) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều màu | hỗn tạp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混雜不純或各種不同的顏色。《後漢書.卷八八.西域傳.大秦傳》:「刺金縷繡,織成金縷罽、雜色綾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多种颜色; 特指除正色外的颜色; 各式各样; 古代铨选职官的一种制度; 古代戏曲中的角色名。指生﹑旦﹑净﹑末﹑丑以外的可以扮演任何人物的角色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多种颜色。 2.特指除正色外的颜色。 3.各式各样。 4.古代铨选职官的一种制度。 5.古代戏曲中的角色名。指生﹑旦﹑净﹑末﹑丑以外的可以扮演任何人物的角色。

Eng

  • CC-CEDICT varicolored|motley
  • Cihui varicolored; motley

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

纯色