雜說

zá shuō tạp thuyết

Hán Việt: tạp thuyết · Pinyin: zá shuō

Tổng quan

tiểu luận tản mạn | quan điểm khác nhau | cách nói khác nhau

Cấu tạo: (tạp) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu luận tản mạn | quan điểm khác nhau | cách nói khác nhau
  • Cihui tạp thuyết tạp thuyết ☆Thứ tư tưởng lặt vặt đem phổ biến, không dùng gì được — Chỉ chung học thuyết của nhiều học giả, nhiều tư tưởng gia khác nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種論說的文章。《儒林外史》第三六回:「平日考的詩賦,還有所作的古文易解,以及各樣的雜說,寫齊了來請教老師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百家的学说; 指怪诞鄙俗之语; 指笔记小说; 古籍分类子部中一目。叙述人事﹐兼发议论者属之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.百家的学说。 2.指怪诞鄙俗之语。 3.指笔记小说。 4.古籍分类子部中一目。叙述人事﹐兼发议论者属之。

Eng

  • CC-CEDICT scattered essays|various opinions|different manners of speaking
  • Cihui scattered essays; various opinions; different manners of speaking