雜貨

zá huò tạp hóa

Hán Việt: tạp hóa · Pinyin: zá huò

Tổng quan

tạp hóa | hàng hóa linh tinh

Cấu tạo: (tạp) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạp hóa | hàng hóa linh tinh
  • Cihui tạp hoá tạp hoá ☆Hàng bán lặt vặt nhiều món.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種日用零星貨物。《官話指南.卷四.官話問答》:「由福州雇定了敝國一隻來板船,裝載雜貨,運到此處。」《老殘遊記》第九回:「譬如三個鋪面掛了三個招牌,其實都是賣的雜貨,柴米油鹽都是有的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百货﹔各种日用零星货物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.百货﹔各种日用零星货物。

Eng

  • CC-CEDICT groceries|miscellaneous goods
  • Cihui groceries; miscellaneous goods