权位
quyền vị
Hán Việt: quyền vị · Pinyin: quán wèi
Tổng quan
quyền lực và địa vị (chính trị)
权力和地位:不谋~。
權力和地位。如:「公司這次的人事改組,被視為歷年來競爭最激烈的權位之爭。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quyền lực và địa vị
- Google Alex v6 quyền vị
- VietPhrases quyền vị
- Tần suất từ quyền vị
- Biên soạn 權位 uánwèi n. power and political position
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 權力和地位。如:「公司這次的人事改組,被視為歷年來競爭最激烈的權位之爭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 权力和地位:不谋~。
Eng
- Cihui power and position (politics)
- Tần suất từ 權位 uánwèi n. power and political position