權位

quán wèi quyền vị

Hán Việt: quyền vị · Pinyin: quán wèi

Tổng quan

quyền lực và địa vị (chính trị)

Cấu tạo: (quyền) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền lực và địa vị (chính trị)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權力和地位。如:「公司這次的人事改組,被視為歷年來競爭最激烈的權位之爭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 权力和地位:不谋~。

Eng

  • CC-CEDICT power and position (politics)
  • Cihui power and position (politics)