權寵
quyền sủng
Hán Việt: quyền sủng · Pinyin: quán chǒng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指受君王宠幸而有权势的人; 权力和宠幸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指受君王宠幸而有权势的人。 2.权力和宠幸。
Eng
- Cihui 權寵 uánchǒng v. gain power through favor from the emperor, etc.