權度

quán dù quyền độ

Hán Việt: quyền độ · Pinyin: quán dù

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (độ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 权与度。测定物体轻重﹑长短的器具; 标准,法则。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.权与度。测定物体轻重﹑长短的器具。 2.标准,法则。

Eng

  • Cihui 權度 uándù v. estimate (the importance/strength/length/etc.) ◆n. laws