杆子

gān zi can tử

Hán Việt: can tử · Pinyin: gān zi

Tổng quan

cái sào | cột | gậy | gậy đánh gôn | băng cướp

Cấu tạo: (can) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái sào | cột | gậy | gậy đánh gôn | băng cướp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長直的棍狀物。如:「旗杆子」。 2.俗稱盜匪集團。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有一定用途的细长的木头或类似的东西(多直立在地上,上端较细)电线~; 〈方〉指结伙抢劫的土匪拉~ㄧ~头儿。另见gǎn·zi。
  • Tân Hoa Tự Điển ①有一定用途的细长的木头或类似的东西(多直立在地上,上端较细)电线~。②〈方〉指结伙抢劫的土匪拉~ㄧ~头儿。另见gǎn·zi。

Eng

  • CC-CEDICT pole
  • CC-CEDICT pole|stick|club|gang of bandits
  • Cihui pole