杌凳

wù dèngngột đắng

Hán Việt: ngột đắng · Pinyin: wù dèng

Tổng quan

ghế con; ghế nhỏ (loại ghế đẩu thấp nhỏ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 杌子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種方形而沒有靠背的矮凳。《老殘遊記》第三回:「床面前靠西放了一張半桌,床前兩張杌凳。」也稱為「兀子」、「杌子」。

Cấu tạo: 杌 (ngột) + 凳 (đắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc
  • Tần suất từ ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc; ghế con; ghế nhỏ (loại ghế đẩu thấp nhỏ); ghế nhỏ
  • Biên soạn square stool M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種方形而沒有靠背的矮凳。《老殘遊記》第三回:「床面前靠西放了一張半桌,床前兩張杌凳。」也稱為「兀子」、「杌子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 杌子。

Eng

  • Cihui 杌凳 ùdèng n. square stool M:¹tiáo
  • Tần suất từ n. square stool M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

凳子 · 杌子 · 杌陧 · 杌床 · 杌木 · 杌杌 · 杌樗 · 杌臲