杌子
ngột tử
Hán Việt: ngột tử · Pinyin: wù zi
Tổng quan
ghế con; ghế nhỏ (loại ghế đẩu thấp nhỏ.)
1.小凳子。
一種方形而沒有靠背的小凳子。《水滸傳》第二四回:「那婦人也掇條杌子,近火邊坐了。」《紅樓夢》第三五回:「玉釧兒便向一張杌子上坐了,鶯兒不敢坐下。襲人便忙端了個腳踏來,鶯兒還不敢坐。」也稱為「兀子」、「杌凳」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ghế đẩu
- VietPhrases ghế nhỏ
- Tần suất từ ghế con; ghế nhỏ (loại ghế đẩu thấp nhỏ.); ghế nhỏ
- Biên soạn 杌子 wùzi n. square stool; bench; footstool
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種方形而沒有靠背的小凳子。《水滸傳》第二四回:「那婦人也掇條杌子,近火邊坐了。」《紅樓夢》第三五回:「玉釧兒便向一張杌子上坐了,鶯兒不敢坐下。襲人便忙端了個腳踏來,鶯兒還不敢坐。」也稱為「兀子」、「杌凳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.小凳子。
Eng
- Cihui 杌子 wùzi n. square stool; bench; footstool
- Tần suất từ 杌子 wùzi n. square stool; bench; footstool