李廣

lǐ guǎng lí quảng

Hán Việt: lí quảng · Pinyin: lǐ guǎng

Tổng quan

Lý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng thời nhà Hán, có biệt danh là Phi Tướng Quân 飛將軍|飞将军 và rất được Hung Nô 匈奴 kính sợ

Cấu tạo: (lí) + (quảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng thời nhà Hán, có biệt danh là Phi Tướng Quân 飛將軍|飞将军 và rất được Hung Nô 匈奴 kính sợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(?~西元前119)隴西成紀(今甘肅省秦安縣北)人,西漢名將。善騎射。文帝時為武騎常侍,武帝時任右北平太守,匈奴畏避,不敢犯境,並稱其為「飛將軍」。後從大將軍衛青擊匈奴,因迷失道路,自以為恥,不願受審,遂自刎而死。

Eng

  • CC-CEDICT Li Guang (-119 BC), Han dynasty general, nicknamed Flying General 飛將軍|飞将军 and much feared by the Xiongnu 匈奴
  • Cihui Li Guang (-119 BC), Han dynasty general, nicknamed Flying General 飛將軍|飞将军 and much feared by the Xiongnu 匈奴