李漁
lí ngư
Hán Việt: lí ngư · Pinyin: lǐ yú
Tổng quan
Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
Nghĩa
Việt
- Cihui Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1611~1676)字笠翁,號覺世稗官,錢塘(今浙江省杭縣)人。清代戲曲家。工曲文,時人譽稱為「李十郎」。善為戲曲小說,尤精譜曲。作有〈比目魚〉、〈風箏誤〉等十種曲。另有短篇小說《十二樓》、長篇小說《肉蒲團》,以及《閒情偶寄》一書。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清初戏曲家。字笠鸿、笠翁、谪凡,浙江兰溪人。曾为幕宾◇迁居南京,以家姬组成戏班,在达官贵人间演出。著有《闲情偶寄》,论述戏曲、饮食、园艺等。传奇有《奈何天》、《比目鱼》、《风筝误》等十种,合称《笠翁十种曲》。另有短篇小说集《十二楼》、《无声戏》等。
Eng
- CC-CEDICT Li Yu (1611-c. 1680), late Ming and early Qing writer and dramatist
- Cihui Li Yu (1611-c. 1680), late Ming and early Qing writer and dramatist