李輕車

lǐ qīng chē lí khinh xa

Hán Việt: lí khinh xa · Pinyin: lǐ qīng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (khinh) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指李广从弟李蔡。因其勇武善战,曾为轻车将军,故称。南朝宋鲍照《代东武吟》"始随张校尉,占募到河源;后逐李轻车,追虏穷寒垣。"后亦以美称戍边大将。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指李广从弟李蔡。因其勇武善战,曾为轻车将军,故称。南朝宋鲍照《代东武吟》"始随张校尉,占募到河源;后逐李轻车,追虏穷寒垣。"后亦以美称戍边大将。