李隆基

lǐ lōng jī lí long cơ

Hán Việt: lí long cơ · Pinyin: lǐ lōng jī

Tổng quan

tên thật của Hoàng đế thứ bảy nhà Đường, Đường Huyền Tông 唐玄宗 (685-762), trị vì 712-756

Cấu tạo: (lí) + (long) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên thật của Hoàng đế thứ bảy nhà Đường, Đường Huyền Tông 唐玄宗 (685-762), trị vì 712-756

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元685~762)唐代的中興君主,睿宗的第三子。因諡號為「至道大聖大明孝皇帝」,故也稱為「唐明皇」。英武有才略,開元時期文治武功鼎盛,世稱為「開元之治」。天寶後,寵愛楊貴妃,用李林甫、楊國忠為相,導致安祿山之亂,避難奔蜀,肅宗即位於靈武,尊為太上皇。在位四十三年。玄宗喜愛歌舞音樂,曾於梨園教歌舞,所以後世尊其為伶人之祖師爺。死後廟號玄宗。

Eng

  • CC-CEDICT personal name of seventh Tang emperor Xuanzong 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] (685-762), reigned 712-756
  • Cihui personal name of seventh Tang emperor Xuanzong 唐玄宗 (685-762), reigned 712-756