杏林
hạnh lâm
Hán Việt: hạnh lâm · Pinyin: xìng lín
Tổng quan
quận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn (được đổi tên thành Hải Thương 海滄區
1.相传三国吴董奉隐居庐山,为人治病不取钱,但使重病愈者植杏五株,轻者一株,积年蔚然成林◇因以"杏林"代指良医,并以"杏林春满"﹑"誉满杏林"等称颂医术高明。 2.杏树林。
相傳三國吳人董奉隱居廬山,為人治病不收錢,僅要求重病治癒者,植杏樹五株,輕者一株,數年後得杏樹十餘萬株,蔚然成林。見《太平廣記.卷一二.董奉》。後以杏林指醫學界。
Nghĩa
Việt
- Cihui 海沧区 năm 2003)
- Cihui rừng cây mơ
- Cihui (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉, thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)
- Biên soạn id. the profession of Chinese medicine; the circle of doctors of Chinese medicine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相傳三國吳人董奉隱居廬山,為人治病不收錢,僅要求重病治癒者,植杏樹五株,輕者一株,數年後得杏樹十餘萬株,蔚然成林。見《太平廣記.卷一二.董奉》。後以杏林指醫學界。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.相传三国吴董奉隐居庐山,为人治病不取钱,但使重病愈者植杏五株,轻者一株,积年蔚然成林◇因以"杏林"代指良医,并以"杏林春满"﹑"誉满杏林"等称颂医术高明。 2.杏树林。
Eng
- JMdict apricot grove
- JMdict doctor
- Cihui Xinglin District of Xiamen city (renamed Haicang 海滄區; 海沧区 in 2003)
ja
- JMdict 杏林(きょうりん)