xìng hạnh

Hán Việt: hạnh · Pinyin: xìng

Tổng quan

hạnh nhân

杏仁 · 杏子 · 杏实 · 杏林 · 杏树 · 杏眼 · 杏紅 · 杏红

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxìng
Hán Việthạnh
Quảng Đônghang6
Mân Namhīng
Nhật BảnANZU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổghrangx
Baxter-SagartC.[g]ˤraŋʔ
Hán ngữ Thượng cổC.[g]ˤraŋʔ
Phản thiết下梗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây hạnh. Như {ngân hạnh} [銀杏] cây ngân hạnh, quả ăn được, hạt nó gọi là {bạch quả} [白果]. Đức Khổng Tử [孔子] ngồi dạy học ở giàn hạnh, vì thế nên thường dùng chữ {hạnh} [杏] để gọi về cửa thầy học. {Hạnh viên} [杏園] vườn hạnh. Nhà Đường [唐] cho các học trò đỗ tiến sĩ vào ăn yến ở vư…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạnh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hạnh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。薔薇科李屬,落葉喬木。樹皮帶赤色。葉芽側生,葉卵形。三月開花,花常單生,白色或淡紅色、葉像梅。核果扁圓形,淡黃色,肥厚、味稍酸。核仁,可食亦可入藥。花與果實也稱為「杏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杏 木名。杏树 杏,杏果也。从木,可省声。--《说文》。按,尚省声。 五沃之土,其木宜杏。--《管子》 孔子游缁帷之林,坐杏坛之上。--《庄子》 桃李梅杏,楂梨姜桂。--《礼记·内则》 又如杏苑(杏树园林;泛指新科进士游宴处);杏林(见杏田典故。以杏林代指良医,并以杏林春满”、誉满杏林”等称颂医术高明);杏林得意(借指进士及第) 杏花 桃未芳菲杏未红,冲寒先喜笑东风。--《红楼梦》 又如杏雨(杏花雨); 杏xìng

Eng

  • CC-CEDICT apricot|(bound form) almond

ja

  • JMdict apricot (Prunus armeniaca)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】何梗切【集韻】【韻會】下梗切,𠀤音荇。【說文】果名。【格物叢話】杏實,味香於梅,而酸不及,核與肉自相離。【盧諶·祭法】夏祀用杏。【管子·地員篇】五沃之土,其木宜杏。【文獻通考】杏多實不蟲,來年秋禾善。 又【周禮·司爟註】夏取棗杏之火。 又【左思·吳都賦·李善註】平仲果,其實如銀。一名銀杏。 又北杏,地名。【春秋·莊十三年】齊侯會於北杏。 又【神仙傳】廬山有杏林,董奉故里。 考證:〔【禮·祭法】夏祠用杏。〕 謹按禮祭法無此語。太平御覽引盧諶祭法曰夏祠用杏。謹將禮字改爲盧諶。祠字改爲祀字。

Thuyết Văn

杏果也。 从木。向省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

内則。桃李梅杏。 向各本作可。誤。今正。莕以杏爲聲。亦作䓷。從行聲。則知杏莕字古皆在十部也。今何梗切。○六書故云。唐本曰从木从口。

【杏】 (hạnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 向省 (hướng) Phiên thiết: Hà ngạnh thiết Thượng tự: 何 (hà) | Hạ tự: 梗 (ngạnh) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạng (âm hệ: 0 | từ v…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư