杏眼
hạnh nhãn
Hán Việt: hạnh nhãn · Pinyin: xìng yǎn
Tổng quan
mắt to, tròn (được coi là đẹp)
1.亦称"杏子眼"。 2.如杏子形状的眼睛。多以形容女子的美目。
形容女子圓大而美的眼睛。今也用於男子。也稱為「杏核兒眼」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mắt hạnh
- VietPhrases mắt hạnh
- Tần suất từ mắt to, tròn (được coi là đẹp); mắt hạnh
- Biên soạn large eyes of a beautiful woman
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子圓大而美的眼睛。今也用於男子。也稱為「杏核兒眼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"杏子眼"。 2.如杏子形状的眼睛。多以形容女子的美目。
Eng
- Cihui large, round eyes (considered beautiful)
- Tần suất từ n. large eyes of a beautiful woman