材器

tài khí

Hán Việt: tài khí

Tổng quan

ỗ dùng vào việc chế tạo đồ vật, hoặc xây cất. Như Tài mộc 材木 — Chỉ người giỏi giang giúp được nhiều cho đời. tài khí tài khí ☆Gỗ dùng vào việc chế tạo đồ vật, hoặc xây cất. Như Tài mộc 材木 — Chỉ người giỏi giang giúp được nhiều cho đời.

Cấu tạo: (tài) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗ dùng vào việc chế tạo đồ vật, hoặc xây cất. Như Tài mộc 材木 — Chỉ người giỏi giang giúp được nhiều cho đời. tài khí tài khí ☆Gỗ dùng vào việc chế tạo đồ vật, hoặc xây cất. Như Tài mộc 材木 — Chỉ người giỏi giang giúp được nhiều cho đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可供建築製造的材木。《周禮.夏官.掌固》:「分其財用,均其稍食,任其萬民,用其材器。」 2.才能器度。《漢書.卷七二.王吉傳》:「自吉至崇,世名清廉,然材器名稱稍不能及父,而祿位彌隆。」