材木

tài mộc

Hán Việt: tài mộc

Tổng quan

ỗ dùng để đóng thành đồ vật hoặc để xây cất. tài mộc tài mộc ☆Gỗ dùng để đóng thành đồ vật hoặc để xây cất.

Cấu tạo: (tài) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗ dùng để đóng thành đồ vật hoặc để xây cất. tài mộc tài mộc ☆Gỗ dùng để đóng thành đồ vật hoặc để xây cất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來建築、製作器具的木材。《孟子.梁惠王上》:「斧斤以時入山林,材木不可勝用也。」

Eng

  • Cihui 材木 áimù n. timber

ja

  • JMdict wood (for building)|lumber|timber