材木
tài mộc
Hán Việt: tài mộc
Tổng quan
Gỗ dùng để đóng thành đồ vật hoặc để xây cất
用來建築、製作器具的木材。《孟子.梁惠王上》:「斧斤以時入山林,材木不可勝用也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gỗ
- Tần suất từ Gỗ dùng để đóng thành đồ vật hoặc để xây cất.; ỗ dùng để đóng thành đồ vật hoặc để xây cất
- Biên soạn timber
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來建築、製作器具的木材。《孟子.梁惠王上》:「斧斤以時入山林,材木不可勝用也。」
Eng
- JMdict wood (for building)
- JMdict lumber
- JMdict timber
- Cihui 材木 áimù n. timber
- Tần suất từ n. timber
ja
- JMdict 材木(ざいもく)