村人
thôn nhân
Hán Việt: thôn nhân
Tổng quan
thôn nhân 村人 dt. người quê mùa, nông dân. Miệt bả hài gai khăn gốc, xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân. (Mạn thuật 33.8)
1.住在同村的人。如:「他每天清晨聞雞舞劍,三十年如一日,村人不以為怪。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「村人道:『金榮是此間保正,家道殷富,且是做人忠厚。誰不認得?你問他則甚?』」 2.粗俗的人。《水滸傳》第五回:「你這廝村人,好沒道理!俺又不曾說甚的,便要綁縛洒家。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thôn nhân 村人 dt. người quê mùa, nông dân. Miệt bả hài gai khăn gốc, xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân. (Mạn thuật 33.8)
- Biên soạn villagers M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.住在同村的人。如:「他每天清晨聞雞舞劍,三十年如一日,村人不以為怪。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「村人道:『金榮是此間保正,家道殷富,且是做人忠厚。誰不認得?你問他則甚?』」 2.粗俗的人。《水滸傳》第五回:「你這廝村人,好沒道理!俺又不曾說甚的,便要綁縛洒家。」
Eng
- JMdict villager
- Cihui 村人 ūnrén n. villagers M:²wèi
ja
- JMdict 村人(むらびと)