村务 thôn vụ Hán Việt: thôn vụ Tổng quan Cấu tạo: 村 (thôn) + 务 (vụ)Hán Việtthôn vụCấu tạo村 + 务 · thôn + vụ nghĩa thành phần: thôn + vụ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.鄉間的酒店。元.武漢臣《生金閣》第一折:「遠迢迢遇不著個窮親故,急煎煎覓不見個荒村務。」 2.農村。元.鄭光祖《智勇定齊》第一折:「我如今甘苦用辛勤,怎敢閑遊蕩。相伴著村務女提籃兒採桑。」