务
vụNôm vũ
Hán Việt: vụ · Pinyin: wù · Nôm: vũ
Tổng quan
Việc. Như thứ vụ [庶務] các việc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Hán Việt | vụ |
| Âm Nôm | mùa |
| Quảng Đông | mou6 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myoh |
| Baxter-Sagart | m(r)o-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m(r)o-s |
| Phản thiết | 微夫切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [務]
- Thiều Chửu Việc. Như thứ vụ [庶務] các việc. Chuyên, chăm. Như tham đa vụ đắc [貪多務得] chỉ cốt tham lấy cho nhiều, vụ bản [務本] cốt chăm cái căn bản. Tất dùng. Như vụ khất [務乞] cần xin, vụ tất [務必] cần thế. Sở thu thuế cũng gọi là vụ. Một âm là vũ, cũng nghĩa như chữ [侮]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm vụ vụ kiện; vụ lợi [Eng: lawsuit; to look for gain]
- Giản Dị Hán Nôm mùa mùa vụ, mùa màng [Eng: crop, harvest]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 务 (形声。从力,務声。从力,表示要致力于某事。本义致力,从事) 同本义 非务相反也。--《吕氏春秋·察今》 欲富国者,务广其地。--《战国策·秦策一》 务耕织。--汉·贾谊《过秦论》 又如务能(竭力); 务精(极力求精; 精益求精); 务穑(务农); 务法(致力于法治); 务本(专心致力于根本); 务外(谓研究学问,只致力于表面,不求深入); 务纯(致力于深钻细研,以达 炉火纯青); 务本(致力于根本); 务于东(在东方致力作战) 操劳 谋求 不务文字奇。--白居易《寄唐生》 追求 务(務)wù ⒈致力,从事~工。~农。 ⒉事情事~。业~。任~。公~。 ⒊必须,一定~必。除恶~尽。 ⒋追求好高~远。 务mào 1.通"瞀"。眩惑。 2.通"冒"。《荀子.哀公》"古之王者有务而拘领者矣,其政好生而恶杀焉。"杨倞注"《尚书大传》曰'古之人衣上有冒而句领者。'郑康成注云 '……冒,覆项也。'"一说,务通"鍪"。梁启雄释"务读为'鍪',《淮南子.泛论》'古者有鍪而绻领以王天下者矣,其德生而不杀。'正作'鍪'字。"
Eng
- CC-CEDICT affair, business, matter, to be engaged in, to attend to, by all means
other
- Nguồn khác Thời kỳ hằng năm chuyên làm việc gì. 且汨𫯊汩务𫇥鮮 Thả thâng mùa thâng vụ bioóc tươi (S.T.) Đợi đến mùa đến vụ hoa lại nở tươi
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤亡遇切,音霧。【說文】趣也。从力,敄聲。【徐曰】言趣赴此事也。【爾雅·釋詁】務,彊也。【註】事務以力勉彊。【廣韻】事務也,專力也。【易·繫辭】夫易開物成務。又姓。【廣韻】列仙傳有務光。又【集韻】微夫切,霧平聲。務婁,邑名。又【廣韻】謨袍切,音毛。前高後下。又【集韻】莫𠋫切,音茂。昏也。又【正韻】罔古切,音武。同侮。【詩·小雅】兄弟鬩于牆,外禦其務。又【韻補】叶迷侯切,音謀。【劉楨·瓜賦】豐細異形,圓方殊務。揚暉發藻,九采雜糅。糅平聲。
Thuyết Văn
趣也。 从力。敄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
趣者、疾走也。務者、言其促疾於事也。 亡遇切。古音在三部。
【務】 (vụ ⟨vũ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) , Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Vong ngộ thiết Thượng tự: 亡 (vong) , Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Rảo tới) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㳇 · 𭄶 · 务 · 务 · 務 · 务 · 務