村墟
thôn khư
Hán Việt: thôn khư · Pinyin: cūn xū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 村莊、村落。或指村中的市集。唐.杜甫〈草堂〉詩:「城郭喜我來,賓客隘村墟。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「誠恐得罪非小,不得已夤夜奔逃,潛匿村墟。」
Eng
- Cihui 村墟 ūnxū n. village market/marketplace
Hán Việt: thôn khư · Pinyin: cūn xū