村婦
thôn phụ
Hán Việt: thôn phụ · Pinyin: cūn fù
Tổng quan
thôn phụ: phụ nữ trong thôn
Nghĩa
Việt
- Cihui thôn phụ: phụ nữ trong thôn
- Cihui thôn phụ; phụ nữ trong thôn。鄉村的婦女。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鄉村的婦女。唐.白居易〈寄內〉詩:「不如村婦知時節,解為田夫秋擣衣。」
Eng
- Cihui 村婦 ūnfù n. village/country woman