村子
thôn tử
Hán Việt: thôn tử · Pinyin: cūn zi
Tổng quan
ngôi làng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôi làng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 村莊,鄉民聚集居住的地方。《文明小史》第二八回:「還有那北京城上放的幾個大砲,把城外的村子轟掉了不少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 村庄。
Eng
- CC-CEDICT village
- Cihui village