村书 thôn thư Hán Việt: thôn thư Tổng quan Cấu tạo: 村 (thôn) + 书 (thư)Hán Việtthôn thưCấu tạo村 + 书 · thôn + thư nghĩa thành phần: thôn + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鄉間塾師教授孩童的書本。如千字文、百家姓等。宋.陸游〈秋日郊居〉詩八首之七:「授罷村書閉門睡,終年不著面看人。」