村氣
thôn khí
Hán Việt: thôn khí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土氣、俗氣、憨氣。指粗俗的氣質。《醒世姻緣傳》第一回:「若是那等目不識丁的,村氣射人的,就是王侯貴戚,他也只是外面怕他,心內卻沒半分誠敬。」
Eng
- Cihui 村氣 ūnqì n. vulgarity of the countryside
Hán Việt: thôn khí