村沙 thôn sa Hán Việt: thôn sa Tổng quan Cấu tạo: 村 (thôn) + 沙 (sa)Hán Việtthôn saCấu tạo村 + 沙 · thôn + sa nghĩa thành phần: thôn + sa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.粗魯。元.楊梓《霍光鬼諫》第一折:「據這廝每村沙莽撞,念不的書兩行,開不的弓一張。」也作「沙村」、「村桑」。 2.粗俗功夫。元.朱凱《昊天塔》第二折:「我呵顯出些扶碑的手段,舉鼎的村沙。」也作「沙村」、「村桑」。